HOTLINE: 0963. 799.890
Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500
Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500 Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500 Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500 Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500

Cẩu gấp khúc robot Palfinger 3 tấn PK6500

  • Nhà sản xuất: Palfinger
  • Tình trạng: Còn hàng
Giá 300₫

CHUYÊN BÁN VÀ LẮP ĐẶT XE TẢI GẮN CẨU GẤP KHÚC ROBOT PALFINGER – ÁO

Cẩu gấp khúc PK 6500 là sản phẩm lý tưởng gắn trên các thiết bị nhỏ, thích hợp dùng cho ngành quản lý đô thị. Phiên bản tiêu chuẩn được trang bị mọi thứ cần thiết cho các công việc hằng ngày: nhận biết nhu cầu và áp dụng công nghệ tiên tiến của PALFINGER. Điều này mang đến sự an toàn, đáng tin cậy cho sản phẩm và cung cấp hiệu suất làm việc cao cho mọi tác vụ. Người sử dụng cũng có thể tin tưởng vào dịch vụ bảo hành đi kèm.

CẨU GẤP KHÚC PALFINGER PK6500

Cẩu gấp khúc Palfinger PK 6500 có 3 model: tiêu chuẩn, A, B

Cẩu gấp khúc palfinger 3 tấn

Thông số kỹ thuật cẩu gấp khúc Palfinger PK 6500

Kích thước PK 6500

Cẩu gấp khúc 3 tấn

Cẩu gấp khúc palfinger Pk 6500

Thông số kỹ thuật của cẩu gấp khúc PK 6500:

Thông số cẩu gấp khúc PK 6500: model tiêu chẩn

  • Momen nâng lớn nhất: 5.8 t.m
  • Tầm với lớn nhât: 5.7 m
  • Khả năng quay toa: 400 độ.
  • Momen xoắn 0.7 t.m
  • Áp suất bơm: 31.5 MPa
  • Lưu lượng của bơm: 20 - 30 lít/phút
  • Trọng lượng cẩu 708 kg
  • Chiều cao của cẩu khi gập lại: 1930 mm
  • Chiều rông cẩu khi gập: 2190 mm
  • Chiều rộng lắp cẩu: 598 mm

 Thông số kỹ thuật cẩu gấp khúc PK 6500:  model  A

  • Momen nâng lớn nhất: 5.6 t.m
  • Tầm với lớn nhât: 7.6 m
  • Khả năng quay toa: 400 độ.
  • Momen xoắn 0.7 t.m
  • Áp suất bơm: 31.5 MPa
  • Lưu lượng của bơm: 20 - 30 lít/phút
  • Trọng lượng cẩu 775 kg
  • Chiều cao của cẩu khi gập lại: 1930 mm
  • Chiều rông cẩu khi gập: 2206 mm
  • Chiều rộng lắp cẩu: 598 mm

 Thông số kỹ thuật cẩu gấp khúc robot  Palfinger  3 tấn model B:

  • Momen nâng lớn nhất: 5.4 t.m
  • Tầm với lớn nhât: 9.6 m
  • Khả năng quay toa: 400 độ.
  • Momen xoắn 0.7 t.m
  • Áp suất bơm: 31.5 MPa
  • Lưu lượng của bơm: 20 - 30 lít/phút
  • Trọng lượng cẩu 836 kg
  • Chiều cao của cẩu khi gập lại: 1930 mm
  • Chiều rông cẩu khi gập: 2309 mm
  • Chiều rộng lắp cẩu: 598 mm

8 ƯU  ĐIỂM CỦA CẨU GẤP KHÚC ROBOT PALFINGER PK 6500 3 TẤN:

cẩu gấp PK6500

  1. Hệ thống đốt cần với tốc độ ra cần nhanh
    Thực hiện nhiệm vụ hiệu quả. Chức năng hồi tiếp dòng dầu giúp tăng tốc độ vận hành ra đốt
    cần. Cẩu hoạt động nhanh và hiệu suất hơn.
  2. Dễ vận hành với hệ điều khiển công thái học

Hiển thị tất cả thông tin rõ ràng. Các cần điều khiển được bố trí khoa học tại bảng điều khiển. Cung cấp sự thoải mái, tiện dụng và hiệu suất trong công việc. Bảng điều khiển được lắp đặt tiện lợi cho việc bảo dưỡng.

  1. Tùy chọn Điều khiển từ xa

Làm việc trực tiếp với người vận hành. Thiết bị tùy chọn điều khiển từ xa PALFINGER với truyền dẫn
dữ liệu số hóa cung cấp tối đa sự an toàn và tiện lợi. Màn hình hiển thị tích hợp tại tay cầm thông báo liên tục cho người vận hành trạng thái tải hiện tại của cần cẩu một cách liên tục.

  1. Đường ống dầu thủy lực bên ngoài

Được bảo vệ tối đa nhờ thiết kế nhỏ gọn Tại các đốt cần không có ống thủy lực giữa các xi lanh. Ống
dầu dẫn bên trong tạo nên một thiết kế nhỏ gọn.

  1. Tùy chọn đường chờ thủy lực cho việc lắp thêm phụ kiện

Đa năng và thân thiện với người dùng. Tùy chọn cung cấp các đường ống dẫn dầu cho thiết bị phụ
trợ. Các ống được dẫn hướng bên trong máng cuộn nhỏ gọn và do đó được bảo vệ tốt.

  1. Thiết bị bảo vệ quá tải thủy lực (OSK)

Chức năng bảo vệ an toàn tích hợp. Thiết bị an toàn bảo vệ quá tải thủy lực là một chức năng tùy
chọn thêm. Trong trường hợp quá tải, chức năng này ngay lập tức chặn bất kỳ chuyển động nào gây ra sự tăng mô men tải.

  1. Tùy chọn hệ điều hành PAL 50

Thuận tiện và an toàn. Tùy chọn hệ thống điều khiển điện tử PALTRONIC 50 mang lại
sự an toàn và tiện lợi.

  1. Khẩu độ chân chống lớn

Cho khả năng cân bằng tối ưu. Cẩu gập PK 6500 Peformance phù hợp với tất cả các thiết kế sắt xi xe tải thông thường. Có 3 kích thước độ rộng chân chống: 3m (cơ), 4.4m (cơ hoặc thủy lực) và 5m (thủy lực).