HOTLINE: 093 44 66 546
Bán và cho thuê xúc lật changlin 955 dung tích gầu 3 m 3

Bán và cho thuê xúc lật changlin 955 dung tích gầu 3 m 3

  • Nhà sản xuất:
  • Mã SKU:
  • Tình trạng: Còn hàng
Giá 55.000.000₫

 

 

cho thuê máy xúc lật gầu 3 m3

cho thuê xúc lật gầu 3 m3

Thông số kỹ thuật:

Kích thước ngoài

1

Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất)

8100(mm)

2

Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe)

2800(mm)

3

Chiều rộng gàu

2946(mm)

4

Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái)

3500(mm)

5

Chiều dài cơ sở

3100(mm)

6

Khoảng cách tâm lốp trái - phải

2200(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

450(mm)

Thông số kỹ thuật chính

1

Tải trọng định mức

5000(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

16500KG

3

Dung tích gầu định mức

3.0(m3)

4

Lực tháo đổ lớn nhất

160kN

5

Lực kéo lớn nhất

150kN

6

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

3.050(mm)

7

Khoảng cách vươn đổ vật liệu

1107(mm)

8

Góc đổ vật liệu

≥45o

9

Chiều sâu đào (với chiều ngang đáy gầu)

165(mm)

10

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

(1) Bên ngoài gàu

5970(mm)

(2) Bên ngoài bánh xe sau

6098(mm)

11

Cấu tạo góc trục quay

38°

12

Góc lắc cầu sau

+13°

13

Thời gian nâng gàu

≤6.2(sec.)

14

Thời gian hạ gàu

≤3.8(sec.)

15

Thời gian đổ liệu

≤1.8(sec.)

16

Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 3 và lùi 3

 

(1) Số thứ nhất

12.1 / 37.4

(2) Số thứ hai

16.5

   

Động cơ diesel

1

Model

Weichai WD10G220E23

 

2

Loại

Phun trực tiếp.Turbo tăng áp. Làm mát bằng nước

3

Công suất định mức

162 (kW)

 

4

Đường kính xylanh/hành trình

114/135 (mm)

 

5

Tổng lượng thoát khí của xi lanh

8.3 (L)

 

6

Model động cơ khởi động

42MT

 

7

Công suất của động cơ khởi động

8.2(KW)

 

8

Điện áp của động cơ khởi động

24(V)

 

9

Vận tốc định mức

2200(vòng/phút)

 

10

Mômen xoắn cực đại

900(N.m)

 

11

Hình thức khởi động

Điện

 

12

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu

210(g/Kw.h)

 

13

Lượng tiêu hao dầu của động cơ

0.9-1.6(g/Kw.h)

 

14

Trọng lượng tịnh

617(kg)

 

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến mômen thuỷ lực

1

Model

955N.2

2

Loại

3-phần tử. Bậc đơn

3

Tỷ số mômen xoắn

3.35

4

Kiểu làm mát

Lưu thông dầu áp lực

2. Hộp truyền động

1

Model

CHANGLIN 955N.4

2

Loại

Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.

3

Thay đổi vị trí hộp số

Hộp số 2 số tiến 1 số lùi

3. Trục và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

Bánh răng côn xoắn, bậc đơn

2

Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc

4.625

3

Loại giảm tốc cuối

Bánh răng hành tinh bậc đơn

4

Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối

4.9286

5

Tổng tỷ số

22.795

6

Lực kéo lớn nhất

150kN

7

Kích thước bánh xe

23.5-25-16PR

Hệ thống thủy lực

1

Loại bơm dầu

JHP 3160

2

Hệ thống áp suất

180(kgf/cm2)

3

Loại van phân phối

7130-B109(HUSCO)

4

Van điều khiển phân phối

DGf-00 (Gaoyu)

5

Van điều khiển

406-1044-1145 (HUSCO)

6

Kích thước của xylanh nâng (D×L)

Ф160×90×810(mm)

7

Kích thước của xylanh nghiêng (D×L)

Ф180×90×528(mm)

Hệ thống lái

1

Loại

Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn

2

Loại bơm của hệ thống lái

JHP2080S

3

Loại đổi hướng

TLF1-E1000B+FKB6020

4

Loại van ưu tiên

YXL-F250F-N7

5

Hệ thống áp suất

16MPa

6

Kích thước xylanh hệ thống lái

Ф90×45×435(mm)

Hệ thống phanh

1

Kiểu phanh chân

Phanh đĩa má kẹp Đường ống dẫn kép, kích hoạt khí nén dầu tác động lên 4 bánh xe

2

Áp suất khí

6-7.5(kgf/cm2)

3

Loại phanh khẩn cấp

Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén

4

Loại phanh tay

Điều khiển phanh bằng tay. Khớp động điều khiển má kẹp.

Dung lượng chứa dầu

1

Dầu (diesel)

250(L)

2

Dầu bôi trơn

22(L)

3

Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng

42(L)

4

Dầu hệ thống thủy lực

180(L)

5

Dầu cho cầu chủ động (F/R)

18/18(L)

 

Cho thuê xúc lật| cho thue xuc lat| bán xúc lật changlin| ban xuc lat changlin