HOTLINE: 093 44 66 546
BÁN VÀ CHO THUÊ XÚC LẬT CHANGLIN 933

BÁN VÀ CHO THUÊ XÚC LẬT CHANGLIN 933

  • Nhà sản xuất:
  • Mã SKU:
  • Tình trạng: Còn hàng
Giá 40.000.000₫

cho thuê máy xúc lật gầu 1.8 m3

 

 

cho thuê máy xúc lật gầu 1.8 m3

Thông số kỹ thuật:

Kích thước ngoài

1

Chiều dài (đến gầu múc trên mặt đất)                

6.863(mm)

2

Chiều rộng (đến bên ngoài lốp xe)

2.462(mm)

3

Chiều rộng gầu

2.462(mm)

4

Chiều cao (tới đỉnh của buồng lái)

3.095(mm)

5

Chiều dài cơ sở

2.750(mm)

6

Khoảng cách tâm lốp trái - phải

1.900(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

370(mm)

Thông số kỹ thuật chính

1

Tải trọng định mức

3.000(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

10.200KG

3

Dung tích gầu định mức

1.7(m3)

4

Lực tháo đổ lớn nhất

92kN

5

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

2.880(mm)

6

Khoảng cách vươn đổ vật liệu

1.030(mm)

7

Góc đổ vật liệu

≥38°

8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 

(1) Bên ngoài gàu

4.980(mm)

(2) Bên ngoài bánh xe sau

5..205(mm)

9

Cấu tạo góc trục quay

38+

10

Góc lắc cầu sau

+11°

11

Thời gian nâng gàu

≤5.1(sec.)

12

Thời gian hạ gàu

≤3.0(sec.)

13

Thời gian đổ liệu

≤1.1(sec.)

14

Tốc độ di chuyển (Km/h), tiến 3 và lùi 3

 

(1) Số tiến thứ nhất

7.3

(2) Số tiến thứ hai

15.7

(3) Số tiến thứ ba

35

(1) Số lùi thứ nhất

7.8

(2) Số lùi thứ hai

16.8

(3) Số lùi thứ ba

36

Động cơ diesel

1

Model

Động cơ YUCHAI YC6B125-T20

2

Loại

Phun trực tiếp. Làm mát bằng nước

3

Công suất định mức

92(KW)

4

Đường kính xylanh/hành trình

102/120 (mm)

5

Tổng lượng thoát khí của xi lanh

5.9 (L)

6

Điện áp của động cơ khởi động

24(V)

7

Vận tốc định mức

2.200(r/min)

8

Mômen xoắn cực đại

440(N.M)/1500rpm

9

Hình thức khởi động

Điện

10

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu

235(g/Kw.h)

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến mômen thuỷ lực

1

Model

YJH315F (Shanxi Aerospace Power)

2

Loại

3-phần tử. Bậc đơn

3

Tỷ số mômen xoắn

3.1

4

Kiểu làm mát

Lưu thông dầu áp lực

2. Hộp truyền động

1

Model

Chinese Changlin

2

Loại

Công suất thay đổi, không thay đổi số răng bánh răng ăn khớp truyền động.

3

Thay đổi vị trí hộp số

Hộp số 3 tiến 3 lùi

3. Trục và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

Bánh răng côn xoắn, bậc đơn

2

Tỷ lệ hộp số bộ giảm tốc

3.889

3

Loại giảm tốc cuối

Bánh răng hành tinh bậc đơn

4

Tỷ số truyền của bộ giảm tốc cuối

4.941

5

Tổng tỷ số

19.216

6

Lực kéo lớn nhất

96kN

7

Kích thước bánh xe

17.5-25-12PR

Hệ thống thủy lực

1

Loại bơm dầu

CBGj2100 (SAE)

2

Hệ thống áp suất

160(kgf/cm2)

3

Loại van phân phối

GDF32D2

4

Kích thước của xylanh nâng (D×L)

Ф125×70×697(mm)

5

Kích thước của xylanh nghiêng (D×L)

Ф150×70×470(mm)

Hệ thống lái

1

Loại

Cấu trúc khớp trung bình. Điều khiển thủy lực hoàn toàn

2

Loại bơm của hệ thống lái

CBG2050 (SAE)

3

Loại đổi hướng

BZZ1-E400C+FKA-143020

4

Loại van ưu tiên

FLD-D30H

5

Hệ thống áp suất

14MPa

6

Kích thước xylanh hệ thống lái

Ф70×40×357(mm)

Hệ thống phanh

1

Loại phanh chân

Kích hoạt khí nén dầu tác động lên hệ thống má kẹp phanh đĩa ở 4 bánh xe

2

Áp suất khí

7-8(kgf/cm2)

3

Loại phanh khẩn cấp

Điều khiển tự động thông qua hệ thống van khí nén

4

Loại phanh tay

Phanh trống Điều khiển thông thường qua hệ thống van khí nén

Dung tích thùng dầu

1

Dầu (diesel)

120(L)

2

Dầu bôi trơn

17.5(L)

3

Dầu hộp số

32(L)

4

Dầu hệ thống thủy lực

120(L)

5

Dầu cho cầu chủ động (F/R)

16/15(L)

Cho thuê máy xúc đào|  Cho thuê máy ủi|  cho thuê lu rung|  cho thuê xúc lật|